Dịch

camel case

danh từ (noun)
UK/ˈkæml̩ keɪs/US/ˈkæm(ə)l ˌkeɪs/

Nghĩa chính

  1. Đặc biệt là trong lập trình máy tính và trong tên của các thương hiệu và tổ chức: một kiểu chữ trong đó nhiều từ được nối với nhau mà không có khoảng cách giữa chúng, với chữ cái đầu tiên của mỗi từ (đôi khi không bao gồm từ đầu tiên) được viết hoadanh từkhông đếm được (uncountable)Especially in computer programming, and in the names of brands and organizations: a style of typography in which several words are concatenated together without any spaces between them, with the first letter of each word (sometimes excluding the first word) capitalized.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

lower camel casedanh từViệc thực hành viết mã định danh bằng cách ghép nhiều từ thành phần, trong đó mỗi từ không bao gồm từ đầu tiên được viết hoa
upper camel casedanh từViệc thực hành viết mã định danh bằng cách ghép nhiều từ thành phần, mỗi từ được viết hoa
camel-casedtính từTrong trường hợp lạc đà

Nguồn gốc (etymology)

camelcase“nature of a piece of alphabetic type”

AI