Dịch

camelize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thay đổi tên biến hoặc tên đối tượng bao gồm một số từ thành kiểu chữ lạc đàđộng từTo change a variable or object name that consists of several words into camel case.
  2. Tạo ra hoặc trở thành một con lạc đà hoặc giống lạc đàđộng từTo make or become a camel or camel-like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camelizeNguyên thể (infinitive)
  2. camelizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. camelizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. camelizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .
  • , , , .

AI