Dịch

majuscule

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chữ in hoa, đặc biệt là chữ được sử dụng trong các bản thảo cổdanh từđếm được (countable)A capital letter, especially one used in ancient manuscripts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. majusculeDạng gốc (base form)
  2. majusculesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

majuscule writingdanh từChữ viết hoàn toàn bằng chữ in hoa, đặc biệt là phong cách phổ biến ở châu Âu từ thế kỷ thứ ba đến thế kỷ thứ sáu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chữ in hoa
  1. không đếm được (uncountable)Capital letters.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmajuscule
  2. từ tiếng Latinhmajuscula

Ví dụ

  • .

AI