Dịch

Latin

A2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈlæt.ɪn/US/ˈlæt.ɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. (thuộc) tiếng Latinhtính từOf or relating to Latin: the language spoken in ancient Rome and other cities of Latium.
  2. Chữ La-tinhtính từOf or relating to the script of the language spoken in ancient Rome and many modern alphabets.
  3. Tiếng La-tinhdanh từ riêngThe language of the ancient Romans, other Latins and of the Roman Catholic church, especially Classical Latin.
  4. Người La Mã cổ đạidanh từA person native to ancient Rome or its Empire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LatinDạng gốc (base form)
  2. LatinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

classical latindanh từ riêngLa-tinh cổ điển
latin alphabetdanh từBảng chữ cái La-tinh
latin americadanh từ riêngChâu Mỹ La-tinh
latin americandanh từ, tính từThuộc Mỹ La-tinh
latin crossdanh từThập tự La-tinh
vulgar latindanh từ riêngTiếng La-tinh thông tục
Latin scriptdanh từBảng chữ cái Latinh
Latin namedanh từTên Latin chính thức hoặc tên Latin hóa của một đơn vị phân loại sinh học theo tiêu chuẩn được quốc tế chấp nhận, đặc biệt là tên chính thức của một loài hoặc đơn vị phân loại phụ

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 4
Thuộc La Mã cổ đại
  1. Of or relating to ancient Rome or its Empire.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Châu Phi là bên lãnh đạo tự nhiên bởi ở đó số lượng tín hữu Kitô giáo có gốc gác La Mã và nói tiếng La-tinh có lẽ lớn hơn nhiều so với một thành phố mang tính quốc tế như Rome.
  • .Những bản in cổ tiếng Serb-Croat bằng chữ La-tinh chắc chắn là sản phẩm của một cơ sở in ấn rất khiêm tốn.
  • […]Nền văn hóa La-tinh sớm nhất của Ireland chịu ảnh hưởng nặng nề từ văn hóa của Anh[…]

AI