latín
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/laˈtin/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng La-tinhdanh từLatin (the language of the ancient Romans)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latín vulgar | Tiếng Latin thông tục (ngôn ngữ) | |
| latín tardío | Tiếng Latinh muộn (ngôn ngữ) | |
| latín arcaico | Tiếng Latin cổ | |
| latín clásico | Tiếng Latin cổ điển (ngôn ngữ) | |
| latín eclesiástico | Tiếng Latin giáo hội | |
| latín contemporáneo | Tiếng Latin đương đại (ngôn ngữ) | |
| escribir en latín | Chưa có nghĩa | |
| estudiar latín | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- latinadễ nhầm‘latín’ là danh từ chỉ ngôn ngữ Latinh, còn ‘latina’ là người Latino hoặc tính từ Latinh.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Nhiều người cho rằng tiếng Latinh là ngôn ngữ đã chết.
- .Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh.
- .Tiếng Latinh chứng minh rằng chết không tồn tại.