Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ngừng làm việc, giảm giáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To halt one's work or other activity.
- Giếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill.
- Đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To defeat.
- Loại bỏ, dưới dạng giảm giá hoặc ước tínhđộng từngoại động từ (transitive)To remove, as a discount or estimate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knock offNguyên thể (infinitive)
- knocks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knock offsSố nhiều (plural)
- knocked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knocking offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock off buisinesscụm từ | cụm từ | Giải quyết nhanh công việc |
| knock off some versescụm từ | cụm từ | Làm mau mấy câu thơ |
| knock off a sum from the billcụm từ | cụm từ | Bớt một số tiền lớn ở hóa đơn |
| knock someone's block offđộng từ | động từ | Đánh vào đầu người khác, khiến họ ngã xuống đất, đặc biệt trong tình trạng bất tỉnh; đánh đập một người |
| knock someone off his perchcụm từ | cụm từ | Tiêu diệt ai, đánh gục ai |
| knock off someone's socks | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Cướp
- ngoại động từ (transitive)To rob.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngừng làm việc
Họ từ (word family)
cùng gốc knock offTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , . , .
- " , . ."
- 78th-minute .