Dịch

killings là số nhiều của killing

killing

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gây chết người, làm chết người, chí mạngtính từThat literally deprives of life; lethal, deadly, fatal.
  2. Cực kỳ hài hước, buồn cườitính từThat makes one ‘die’ with laughter; very funny.
  3. Hành vi giết người, việc giếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of killing.
  4. Đang giết, việc giếtđộng từpresent participle and gerund of kill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. killingDạng gốc (base form)
  2. killingsSố nhiều (plural)
  3. more killingSo sánh hơn (comparative)
  4. most killingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

killing blowĐòn chí mạng
killing machineCỗ máy giết người
killing spreedanh từChuỗi giết người
killing timedanh từMùa mổ gia súc, mùa giết mổ
make a killingđộng từKiếm đậm, hốt bạc
killing fielddanh từTrường bắn của súng máy hoặc pháo binh
killing boxdanh từKhu bao vây để giết một con vật (bằng nhiều cách khác nhau), như trong lò mổ hoặc nơi giết mổ
twin killingdanh từVở kịch đôi

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đẹp chết người
  1. Đẹp chết người, quyến rũDevastatingly attractive.

Nguồn gốc (etymology)

kill-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạikyllyng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘’, .Livia thấy cô ấy 'cực kỳ hài hước', và tìm thấy niềm vui từ tiếng Pháp Martinique của cô ấy đến mức anh ta cũng buộc phải tận hưởng nó.
  • , , […]Anh ta lao đến mở cửa cho các quý cô khi họ rời đi, với vẻ duyên dáng chết người nhất...
  • , “,” .Thực tế, Tarzan chưa bao giờ giết chóc vì “thú vui”, và đối với anh cũng chẳng có niềm vui nào trong việc giết chóc.

AI