killings là số nhiều của killing
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gây chết người, làm chết người, chí mạngtính từThat literally deprives of life; lethal, deadly, fatal.
- Cực kỳ hài hước, buồn cườitính từThat makes one ‘die’ with laughter; very funny.
- Hành vi giết người, việc giếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of killing.
- Đang giết, việc giếtđộng từpresent participle and gerund of kill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- killingDạng gốc (base form)
- killingsSố nhiều (plural)
- more killingSo sánh hơn (comparative)
- most killingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| killing blow | Đòn chí mạng | |
| killing machine | Cỗ máy giết người | |
| killing spreedanh từ | danh từ | Chuỗi giết người |
| killing timedanh từ | danh từ | Mùa mổ gia súc, mùa giết mổ |
| make a killingđộng từ | động từ | Kiếm đậm, hốt bạc |
| killing fielddanh từ | danh từ | Trường bắn của súng máy hoặc pháo binh |
| killing boxdanh từ | danh từ | Khu bao vây để giết một con vật (bằng nhiều cách khác nhau), như trong lò mổ hoặc nơi giết mổ |
| twin killingdanh từ | danh từ | Vở kịch đôi |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đẹp chết người
- Đẹp chết người, quyến rũDevastatingly attractive.
Họ từ (word family)
cùng gốc killingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘’, .Livia thấy cô ấy 'cực kỳ hài hước', và tìm thấy niềm vui từ tiếng Pháp Martinique của cô ấy đến mức anh ta cũng buộc phải tận hưởng nó.
- , , […]Anh ta lao đến mở cửa cho các quý cô khi họ rời đi, với vẻ duyên dáng chết người nhất...
- , “,” .Thực tế, Tarzan chưa bao giờ giết chóc vì “thú vui”, và đối với anh cũng chẳng có niềm vui nào trong việc giết chóc.