Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twin killing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
w
ɪ
n
ˈ
k
ɪ
l
ɪ
ŋ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Vở kịch đôi
danh từ
A double play.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twin killing
Dạng gốc
(base form)
twin killing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
By
grounding
to
the
shortstop
,
the
twin
killing
ended
the
inning
.
AI
1
Vở kịch đôi
1
Vở kịch đôi
1
Vở kịch đôi