Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thậndanh từAn organ in the body that filters the blood, producing urine.
- Cật, thậndanh từThis organ (of an animal) cooked as food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kidneyDạng gốc (base form)
- kidneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artificial kidneydanh từ | danh từ | Thận nhân tạo |
| kidney beandanh từ | danh từ | Đậu thận, yêu đậu, đậu tây |
| kidney diseasedanh từ | danh từ | Bệnh thận |
| kidney failure | Suy thận | |
| kidney stonedanh từ | danh từ | Sỏi thận |
| kidney transplant | Ghép thận | |
| head kidneydanh từ | danh từ | Đại từ |
| kidney cancerdanh từ | danh từ | Dạng ung thư ở thận |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loại người
- Loại người, tính khí, tính nếtConstitution, temperament, nature, type, character, disposition. (usually used of people)
Họ từ (word family)
cùng gốc kidneyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikideney
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , – , – , […][...] nghĩ mà xem, – một người tính khí như tôi, – nghĩ mà xem, [...]
- .Anh ấy đã hiến một quả thận.
- cùng một tính khí; cùng một guộc