Nghĩa chính
- Thuộc thận, thuộc về thậntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the kidneys.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renal veindanh từ | danh từ | Một trong hai tĩnh mạch lớn, mỗi tĩnh mạch dẫn máu từ một trong hai quả thận và đổ vào tĩnh mạch chủ dưới |
| renal castdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urinary cast |
| renal angledanh từ | danh từ | Khu vực nằm ở hai bên lưng con người, giữa bờ bên của cơ dựng cột sống và bờ dưới của xương sườn thứ mười hai, được gọi như vậy vì có thể cảm nhận được thận ở vị trí này |
| renal pelvisdanh từ | danh từ | Phần gần giãn nở giống như phễu của niệu quản ở thận |
| renal arterydanh từ | danh từ | Một trong hai nhánh của động mạch chủ bụng, mỗi nhánh cấp máu cho một quả thận |
| renal cancerdanh từ | danh từ | Ung thư thận |
| renal cortexdanh từ | danh từ | Vỏ thận |
| renal crisisdanh từ | danh từ | Khởi phát cấp tính tình trạng suy thận và tăng huyết áp nặng ở bệnh nhân xơ cứng hệ thống |
Ví dụ
- .Bác sĩ nghĩ đó là cơn đau quặn thận.
- ?Bạn đã bao giờ được chẩn đoán mắc bệnh suy thận chưa?
- .Suy thận dẫn đến rối loạn cân bằng nội môi nước.
Họ từ (word family)
cùng gốc renalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnrenalis
- từ tiếng Latinhrēn“kidneys”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha