Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
renally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về thuốc thận; liên quan đến, hoặc thông qua thận
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of renal medicine; with respect to, or via the kidneys.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
renally
sub
renally
Dưới thận
trạng từ
intra
renally
Theo đường nội thận
trạng từ
trans
renally
Theo cách xuyên thận
trạng từ
extra
renally
Theo cách ngoài thận
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
renal
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
renalmente
Thận
Ví dụ
renally
cleared
drug
AI
1
Về thuốc thận
1
Về thuốc thận
1
Về thuốc thận