Dịch

nephritic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi viêm thận hoặc hội chứng viêm thậntính từOf, relating to, or affected with nephritis or nephritic syndrome.
  2. Thândanh từSomeone with nephritis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nephriticDạng gốc (base form)
  2. nephriticsSố nhiều (plural)
  3. more nephriticSo sánh hơn (comparative)
  4. most nephriticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thận
  1. Of or relating to the kidneys.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

nephritis-ic

  1. từ tiếng Anh trung đạineufretic
  2. từ tiếng Latinh trung đạinefreticus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI