Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi viêm thận hoặc hội chứng viêm thậntính từOf, relating to, or affected with nephritis or nephritic syndrome.
- Thândanh từSomeone with nephritis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nephriticDạng gốc (base form)
- nephriticsSố nhiều (plural)
- more nephriticSo sánh hơn (comparative)
- most nephriticSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc nephritic1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thận
- Of or relating to the kidneys.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha