Dịch

antinephritic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chống lại hoặc được coi là có tác dụng trong các bệnh về thậntính từkhông so sánh (not comparable)Counteracting, or deemed of use in, diseases of the kidneys.
  2. Phương thuốc chống thậndanh từAn antinephritic remedy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antinephriticDạng gốc (base form)
  2. antinephriticsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI