renal
B1tính từ (adjective)
/reˈnal/
Nghĩa chính
- Thuộc thậntính từrenal (pertaining to the kidneys)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renalDạng gốc (base form)
- renalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enfermedad renal | Bệnh thận | |
| insuficiencia renal | Suy thận | |
| vena renaldanh từ | danh từ | Tĩnh mạch thận |
| arteria renaldanh từ | danh từ | Động mạch thận |
| cálculo renal | Sỏi thận | |
| cálculos renales | Chưa có nghĩa | |
| daño renal | Chưa có nghĩa | |
| diálisis renal | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc renalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ được chẩn đoán suy thận chưa?
- .Cô ấy chết vì suy thận cấp tính.
- .Họ nói hạt của quả bơ là thuốc tốt để loại bỏ sỏi thận.