Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dây cươngdanh từA strap or rope attached to a bridle or bit, used to control a horse, other animal or young child.
- Sự kiềm chế, quyền kiểm soátdanh từAn instrument or means of curbing, restraining, or governing.
- Tâm can, đáy lòngdanh từThe inward impulses; the affections and passions, formerly supposed to be located in the area of the kidneys.
- Ghìm cương, điều khiển bằng dây cươngđộng từngoại động từ (transitive)To direct or stop a horse by using reins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)give free rein to someoneCho ai toàn quyền hành độnghold the reinsNắm quyền điều hànhkeep a tight rein onKiểm soát chặt chẽpull the reinsGhìm cương ngựatake the reinsTiếp quản quyền lựcfree reinDây cương ngựa được giữ lỏng lẻo để con vật có thể di chuyển tự do hơn; Ngoài ra, điều kiện tự do mà điều này mang lại cho một con ngựa
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Quả thận
- Quả thận, cậtA kidney.
Ví dụ
- .Chính phủ đang nỗ lực kiểm soát tình trạng giá cả gia tăng.
- , .Lòng ta hoan hỉ khi môi con thốt ra những lời ngay thẳng.
- .Người đã bắn những mũi tên từ ống tên đâm xuyên vào thận tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc reinNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirein
- từ tiếng Anglo-Normanresne
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiretina
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- raindễ nhầmĐồng âm với 'rain' nhưng có nghĩa là dây cương ngựa hoặc kiểm soát.