Dịch

rein

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dây cươngdanh từA strap or rope attached to a bridle or bit, used to control a horse, other animal or young child.
  2. Sự kiềm chế, quyền kiểm soátdanh từAn instrument or means of curbing, restraining, or governing.
  3. Tâm can, đáy lòngdanh từThe inward impulses; the affections and passions, formerly supposed to be located in the area of the kidneys.
  4. Ghìm cương, điều khiển bằng dây cươngđộng từngoại động từ (transitive)To direct or stop a horse by using reins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reinNguyên thể (infinitive)
  2. reinsSố nhiều (plural)
  3. reinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reiningPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Quả thận
  1. Quả thận, cậtA kidney.

Ví dụ

  • .Chính phủ đang nỗ lực kiểm soát tình trạng giá cả gia tăng.
  • , .Lòng ta hoan hỉ khi môi con thốt ra những lời ngay thẳng.
  • .Người đã bắn những mũi tên từ ống tên đâm xuyên vào thận tôi.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirein
  2. từ tiếng Anglo-Normanresne
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiretina
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạireins
  2. từ tiếng Latinhrēnēs

Cùng gốc (doublet)ren

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI