Dịch

rein up

động từ (verb)
US/ˌɹeɪn ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Làm cho con vật đang cưỡi dừng lại bằng cách kéo dây cươngđộng từnội động từ (intransitive)To bring a ridden animal to a halt by pulling on the reins.
  2. Buộc dây cương vào (ngựa)động từngoại động từ (transitive)To fit reins on (a horse).
  3. Làm dừng lại, làm cho dừng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To stop, to cause to come to a halt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rein upNguyên thể (infinitive)
  2. reins upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reined upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reining upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • "," , " , . , ; — , ; , .[…]"

AI