suprarenal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến tuyến thượng thận (tuyến trên thận), chất tiết của chúng hoặc chức năng bắt nguồn từ đótính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the adrenal glands (suprarenal glands), their secretions, or the function derived therefrom.
- Thượng thậntính từkhông so sánh (not comparable)On or above the kidney.
- Viên nang siêu thậndanh từA suprarenal capsule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suprarenalDạng gốc (base form)
- suprarenalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suprarenal glanddanh từ | danh từ | Tuyến thượng thận, nằm ngay phía trên thận ở người |
| suprarenal plexus | Chưa có nghĩa | |
| suprarenal vein | Chưa có nghĩa | |
| suprarenal artery | Chưa có nghĩa | |
| suprarenal impression | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc suprarenalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha