Nghĩa chính
- Thuộc tuyến thượng thậntính từPertaining to the adrenal glands (suprarenal glands), their secretions, or the function derived therefrom.
- Gần thận, kề thậntính từAbutting or near the kidneys.
- Đầy phấn khíchtính từFull of excitement or adrenaline.
- Tuyến trên thận, tuyến thượng thậndanh từAn adrenal gland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adrenalDạng gốc (base form)
- adrenalsSố nhiều (plural)
- more adrenalSo sánh hơn (comparative)
- most adrenalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adrenal glanddanh từ | danh từ | Tuyến thượng thận |
| adrenal arterydanh từ | danh từ | Động mạch ở bụng con người cung cấp máu cho tuyến thượng thận |
| adrenal cortexdanh từ | danh từ | Vỏ thượng thận |
| hypothalamic-pituitary-adrenaltính từ | tính từ | Liên quan đến vùng dưới đồi, tuyến yên và tuyến thượng thận |
| hypothalamic-pituitary-adrenal axisdanh từ | danh từ | Tập hợp phức tạp các ảnh hưởng trực tiếp và tương tác phản hồi giữa vùng dưới đồi, tuyến yên và tuyến thượng thận |
Ví dụ
- , . .Cô ấy dường như sống trong một môi trường kết tinh, lỏng nào đó. Giấc mơ thượng thận thuần khiết.
- [ ][…] , , , Jean-Philippe Mateta .[một hành động bạo lực nổi bật duy nhất][...] đã diễn ra bên trong sân vận động... khi Liam Roberts tung ra một pha tranh bóng bay đầy phấn khích và cực kỳ nguy hiểm vào đầu Jean-Philippe Mateta khi trận đấu trôi qua được năm phút.
- .Các tuyến thượng thận tiết ra adrenaline.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adrenalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha