Dịch

jostle

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bump into or brush against while in motion; to push aside.
  2. Di chuyển bằng cách đẩy và đẩyđộng từnội động từ (intransitive)To move through by pushing and shoving.
  3. Được gần gũi hoặc tiếp xúc vật lý vớiđộng từngoại động từ (transitive)To be close to or in physical contact with.
  4. Hành động xô đẩy ai đó hoặc một cái gì đó; đẩydanh từThe act of jostling someone or something; push, shove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jostleNguyên thể (infinitive)
  2. jostlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jostledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jostlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jostle (sb)xô đẩy (ai)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tranh giành hoặc tranh giành để có được cái gì đó
  1. nội động từ (intransitive)To contend or vie in order to acquire something.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijousten
  2. từ tiếng Pháp cổjoster“to joust”
  3. từ tiếng Latinhiuxtā“next to”

Ví dụ

  • bị đám đông xô đẩy
  • tranh giành với ai lấy cái gì
  • […] / […] /

AI