Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bump into or brush against while in motion; to push aside.
- Di chuyển bằng cách đẩy và đẩyđộng từnội động từ (intransitive)To move through by pushing and shoving.
- Được gần gũi hoặc tiếp xúc vật lý vớiđộng từngoại động từ (transitive)To be close to or in physical contact with.
- Hành động xô đẩy ai đó hoặc một cái gì đó; đẩydanh từThe act of jostling someone or something; push, shove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jostle (sb)xô đẩy (ai)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tranh giành hoặc tranh giành để có được cái gì đó
- nội động từ (intransitive)To contend or vie in order to acquire something.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc jostleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijousten
- từ tiếng Pháp cổjoster“to joust”
- từ tiếng Latinhiuxtā“next to”
Ví dụ
- bị đám đông xô đẩy
- tranh giành với ai lấy cái gì
- […] / […] /
Xuất hiện ở từ khác
- crowdđồng nghĩaXô nhau trong một đám đông đông.