Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unjostled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không xô đẩy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not jostled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
jostled
Ví dụ
The
Summer
had
tried
him
,
in
spite
of
its
promise
,
and
now
he
was
glad
to
be
able
to
make
his
way
unjostled
along
the
pavements
,
or
sit
in
the
Town
Park
...
Swift
,
rhythmic
movement
,
unbroken
and
unjostled
,
told
her
how
well
they
were
dancing
.
AI
1
Không xô đẩy
1
Không xô đẩy
1
Không xô đẩy