islanders là số nhiều của islander
Nghĩa chính
- Người ở đảodanh từA person who lives on an island.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- islanderDạng gốc (base form)
- islandersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| native islander | Thổ dân đảo | |
| pacific islanderdanh từ | danh từ | Người đảo Thái Bình Dương |
| Long Islanderdanh từ | danh từ | Là người bản xứ hoặc cư dân ở Long Island, một vùng thuộc bang New York |
| off-islanderdanh từ | danh từ | Người không đến từ một hòn đảo, đặc biệt là người dân hoặc khách du lịch theo mùa |
| Line Islanderdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Quần đảo Line |
| Cook Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ Quần đảo Cook hoặc người gốc Quần đảo Cook |
| Kent Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ hoặc cư dân của Đảo Kent, Maryland |
| Wake Islanderdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ Đảo Wake |
Ví dụ
- .Nam giới gốc Á và đảo Thái Bình Dương có tỷ lệ tử vong do bệnh tim thấp nhất.
- .Thường thì chính người dân đảo là người nhìn thấy đất liền rõ ràng nhất.
- , , . . .Tiếng Tagalog có giá trị nghệ thuật, giống như bức tượng người đảo Thái Bình Dương được chạm khắc, ông bà Matsuo nhận xét.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người ở đảo