Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the direction of
UK
/
ɪ
n
ð
ə
d
ɪ
ˈɹɛ
k
.
ʃ
ə
n
ɒ
v
/
Nghĩa chính
1
Về phía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
向
xiàng
Về phía, hướng về
往
wǎng
Về phía, hướng về
朝
cháo
Về phía, hướng về
Tiếng Tây Ban Nha
hacia
Về phía, hướng về
para
Về phía, hướng về
Ví dụ
The
path
leads
in
the
direction
of
the
lake
.
Con đường dẫn về phía hồ.
Xuất hiện ở từ khác
direction
kết hợp
về phía
toward
đồng nghĩa
Diễn đạt đầy đủ, thường dùng khi cần nói rõ hướng.
冲
Tiếng Trung
tương đương
AI
1
Về phía
1
Về phía
1
Về phía