Dịch

imburse

động từ (verb)
UK/ɪmˈbəːs/US/ɪmˈbɚs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cho vào ví; tiết kiệm, để tích trữđộng từngoại động từ (transitive)To put into a purse; to save, to store up.
  2. Đưa tiền cho, trả tiền; dự trữ hoặc cung cấp tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To give money to, to pay; to stock or supply with money.
  3. Trả lại số tiền còn nợ; trả lại, hoàn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To pay back money that is owed; to refund, to repay, to reimburse.

Nguồn gốc (etymology)

im-burse

  1. từ tiếng Latinh trung đạiimbursāre
  2. từ tiếng Latinh muộnimbursāre
  3. từ tiếng Latinhim-

Ví dụ

  • 3, , , '' money-sinners , , , .
  • / Treasurer's ,—, , / , / ; […]
  • , , / ; / .

AI