Nghĩa chính
- Cho vào ví; tiết kiệm, để tích trữđộng từngoại động từ (transitive)To put into a purse; to save, to store up.
- Đưa tiền cho, trả tiền; dự trữ hoặc cung cấp tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To give money to, to pay; to stock or supply with money.
- Trả lại số tiền còn nợ; trả lại, hoàn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To pay back money that is owed; to refund, to repay, to reimburse.
Họ từ (word family)
cùng gốc imburseNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 3, , , '' money-sinners , , , .
- / Treasurer's ,—, , / , / ; […]
- , , / ; / .