Dịch

reimbursement

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˌɹiɪmˈbɝsmənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn tiền, bồi hoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of compensating someone for an expense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reimbursementDạng gốc (base form)
  2. reimbursementsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Khách sạn đã hoàn lại toàn bộ tiền cho Karl trong suốt thời gian lưu trú.
  • .Nhớ lưu giữ biên lai để được hoàn tiền sau.
  • .Sinh viên nói rằng chính sách hoàn tiền ăn ở vẫn chưa rõ ràng.

AI