Dịch

reembolso

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reemˈbolso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự hoàn tiền, khoản hoàn trảdanh từreimbursement, refund
  2. Thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của reembolsarđộng từfirst-person singular present indicative of reembolsar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reembolsoDạng gốc (base form)
  2. reembolsosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc reembolso

Ví dụ

  • .Bạn nên yêu cầu hoàn trả.
  • .Họ không muốn cho tôi hoàn trả.
  • .Tất nhiên tôi muốn một khoản hoàn trả.

AI