reembolso
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reemˈbolso/nguồn
Nghĩa chính
- Sự hoàn tiền, khoản hoàn trảdanh từreimbursement, refund
- Thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của reembolsarđộng từfirst-person singular present indicative of reembolsar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reembolsoDạng gốc (base form)
- reembolsosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- refundTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reembolsoVí dụ
- .Bạn nên yêu cầu hoàn trả.
- .Họ không muốn cho tôi hoàn trả.
- .Tất nhiên tôi muốn một khoản hoàn trả.