Dịch

disbursal

danh từ (noun)
UK[dɪsˈbɜːsəɫ]

Nghĩa chính

  1. Hành vi giải ngân tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disbursing money.
  2. Số tiền được trả cho một thứ gì đó, đặc biệt là số tiền có thể được khấu trừ thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of money paid for something, especially the amount that may be tax-deductible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disbursalDạng gốc (base form)
  2. disbursalsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc disbursal

AI