Nghĩa chính
- Sàn giao dịch chứng khoándanh từA stock exchange.
- Các nơi, thực hay tưởng tượng, nơi giá trị của một vật được định đoạtdanh từAny place, real or imagined, where the value of a thing is settled.
- Cuộc họp của những người sưu tập tem và/hoặc đại lý, nơi tem và bìa được bán hoặc trao đổidanh từA meeting of stamp collectors and/or dealers, where stamps and covers are sold or exchanged.
- Phần gốc phồng lên của trục phát hoa khi bắt đầu phát triển quả; nó mang những chiếc lá có chồi nách biệt hóa và có thể mọc ra thành chồidanh từThe swollen basal part of an inflorescence axis at the onset of fruit development; it bears leaves whose axillary buds differentiate and may grow out as shoots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bourseDạng gốc (base form)
- boursesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbourse
- từ tiếng Pháp cổborse
- từ tiếng Latinhbursa
Cùng gốc (doublet)purse