Dịch

bourse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sàn giao dịch chứng khoándanh từA stock exchange.
  2. Các nơi, thực hay tưởng tượng, nơi giá trị của một vật được định đoạtdanh từAny place, real or imagined, where the value of a thing is settled.
  3. Cuộc họp của những người sưu tập tem và/hoặc đại lý, nơi tem và bìa được bán hoặc trao đổidanh từA meeting of stamp collectors and/or dealers, where stamps and covers are sold or exchanged.
  4. Phần gốc phồng lên của trục phát hoa khi bắt đầu phát triển quả; nó mang những chiếc lá có chồi nách biệt hóa và có thể mọc ra thành chồidanh từThe swollen basal part of an inflorescence axis at the onset of fruit development; it bears leaves whose axillary buds differentiate and may grow out as shoots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bourseDạng gốc (base form)
  2. boursesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbourse
  2. từ tiếng Pháp cổborse
  3. từ tiếng Latinhbursa

Cùng gốc (doublet)purse

AI