Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- (thuộc) người Do tháitính từOf or pertaining to the Hebrew people or language.
- Người Do Tháidanh từA member or descendant of a Semitic people claiming descent from Abraham, Isaac, and Jacob.
- Hậu duệ của Eberdanh từA descendant of the biblical Patriarch Eber.
- Tiếng Do Tháidanh từ riêngThe Semitic language spoken by the Hebrew people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HebrewDạng gốc (base form)
- HebrewsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hebrew alphabet | Chữ cái tiếng Do Thái | |
| hebrew bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Kinh Thánh Do Thái |
| hebrew culture | Văn hóa Do Thái | |
| hebrew language | Tiếng Do Thái | |
| Biblical Hebrewdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng cổ xưa của tiếng Do Thái, được người Israel nói ở khu vực được gọi là Canaan/Israel vào thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên, được chứng thực rõ ràng nhất trong Tanakh (Kinh thánh tiếng Do Thái) |
| Hebrew calendardanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Jewish calendar |
| Neo-Hebrewdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Neo-Hebraic |
| Classical Hebrewdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Biblical Hebrew |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lời nói hoặc chữ viết khó hiểu
- Unintelligible speech or writing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc HebrewNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , stained-glass .Không có gì treo trên tường, ngoại trừ một biểu tượng chai bằng kính màu của người Do Thái tựa vào cửa sổ.
- ‘’ ‘’ ; .‘Kinsman’ (người thân) và ‘avenger’ (người trả thù) gặp nhau trong cùng một từ trong tiếng Do Thái và tiếng Ả Rập; tập tục bộ lạc Hy Lạp cũng không tách biệt chúng.
- " , ?" "++, . , ?" ", .""Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".