Dịch

Hebrew

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ˈhibɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. (thuộc) người Do tháitính từOf or pertaining to the Hebrew people or language.
  2. Người Do Tháidanh từA member or descendant of a Semitic people claiming descent from Abraham, Isaac, and Jacob.
  3. Hậu duệ của Eberdanh từA descendant of the biblical Patriarch Eber.
  4. Tiếng Do Tháidanh từ riêngThe Semitic language spoken by the Hebrew people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HebrewDạng gốc (base form)
  2. HebrewsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hebrew alphabetChữ cái tiếng Do Thái
hebrew bibledanh từ riêngKinh Thánh Do Thái
hebrew cultureVăn hóa Do Thái
hebrew languageTiếng Do Thái
Biblical Hebrewdanh từ riêngDạng cổ xưa của tiếng Do Thái, được người Israel nói ở khu vực được gọi là Canaan/Israel vào thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên, được chứng thực rõ ràng nhất trong Tanakh (Kinh thánh tiếng Do Thái)
Hebrew calendardanh từ riêngĐồng nghĩa với Jewish calendar
Neo-Hebrewdanh từ riêngĐồng nghĩa với Neo-Hebraic
Classical Hebrewdanh từ riêngĐồng nghĩa với Biblical Hebrew

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lời nói hoặc chữ viết khó hiểu
  1. Unintelligible speech or writing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , stained-glass .Không có gì treo trên tường, ngoại trừ một biểu tượng chai bằng kính màu của người Do Thái tựa vào cửa sổ.
  • ‘’ ‘’ ; .‘Kinsman’ (người thân) và ‘avenger’ (người trả thù) gặp nhau trong cùng một từ trong tiếng Do Thái và tiếng Ả Rập; tập tục bộ lạc Hy Lạp cũng không tách biệt chúng.
  • " , ?" "++, . , ?" ", .""Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".

AI