Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đèn pha, pha, đèndanh từA bright light, with a lens and reflector, on the front of a motor vehicle (or originally a ship or train), designed to illuminate the road when driving at night; normally one of a pair.
- Viên kim cương, ngọc quýdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A jewel; especially a diamond.
- Chất LSD, ma túy LSDdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Lysergic acid diethylamide (LSD).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headlightDạng gốc (base form)
- headlightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| halo headlightdanh từ | danh từ | Đèn pha vòng thiên thần |
| headlight fishdanh từ | danh từ | Loài cá đèn lồng, Diaphanus effulgens |
| headlight fluiddanh từ | danh từ | Sản phẩm ô tô có vẻ ngoài hư cấu, được sử dụng trong các trò đùa, để đánh lừa ai đó đang tìm kiếm món đồ không tồn tại (một cuộc săn bắn tỉa) hoặc để đánh giá mức độ kém cỏi của một người nào đó về cơ khí ô tô cơ bản |
| dipped headlightdanh từ | danh từ | Đèn chính trên xe cơ giới, có chùm sáng ở vị trí góc thấp hơn, để giúp người đi ngược chiều có thể nhìn thấy |
| deer in the headlight syndromedanh từ | danh từ | Trạng thái tê liệt tinh thần do lo lắng, sợ hãi, hoảng loạn, v.v |
| someone's headlights are oncụm từ | cụm từ | Núm vú của ai đó cương cứng, đặc biệt là khi lộ rõ qua quần áo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngực phụ nữ
- thường dùng số nhiều (usually plural)Ngực phụ nữ, bầu ngựcA woman's breast.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đèn pha
Họ từ (word family)
cùng gốc headlightNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Cải thiện cách thiết kế và điều khiển đèn pha không có nghĩa là phải lựa chọn giữa bảo vệ môi trường và an toàn công cộng. Hệ thống chiếu sáng thông minh hơn giúp giảm độ sáng và độ chói không cần thiết có thể mang lại lợi ích cho động vật hoang dã, cải thiện sự thoải mái cho tài xế và hỗ trợ di chuyển ban đêm an toàn hơn.
- .Đèn pha không hoạt động.
- .Tom đã bật đèn pha của mình lên.