Dịch

headlight

B2danh từ (noun)
US/ˈhɛdˌlaɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đèn pha, pha, đèndanh từA bright light, with a lens and reflector, on the front of a motor vehicle (or originally a ship or train), designed to illuminate the road when driving at night; normally one of a pair.
  2. Viên kim cương, ngọc quýdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A jewel; especially a diamond.
  3. Chất LSD, ma túy LSDdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Lysergic acid diethylamide (LSD).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headlightDạng gốc (base form)
  2. headlightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

halo headlightdanh từĐèn pha vòng thiên thần
headlight fishdanh từLoài cá đèn lồng, Diaphanus effulgens
headlight fluiddanh từSản phẩm ô tô có vẻ ngoài hư cấu, được sử dụng trong các trò đùa, để đánh lừa ai đó đang tìm kiếm món đồ không tồn tại (một cuộc săn bắn tỉa) hoặc để đánh giá mức độ kém cỏi của một người nào đó về cơ khí ô tô cơ bản
dipped headlightdanh từĐèn chính trên xe cơ giới, có chùm sáng ở vị trí góc thấp hơn, để giúp người đi ngược chiều có thể nhìn thấy
deer in the headlight syndromedanh từTrạng thái tê liệt tinh thần do lo lắng, sợ hãi, hoảng loạn, v.v
someone's headlights are oncụm từNúm vú của ai đó cương cứng, đặc biệt là khi lộ rõ qua quần áo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ngực phụ nữ
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Ngực phụ nữ, bầu ngựcA woman's breast.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đèn pha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , .Cải thiện cách thiết kế và điều khiển đèn pha không có nghĩa là phải lựa chọn giữa bảo vệ môi trường và an toàn công cộng. Hệ thống chiếu sáng thông minh hơn giúp giảm độ sáng và độ chói không cần thiết có thể mang lại lợi ích cho động vật hoang dã, cải thiện sự thoải mái cho tài xế và hỗ trợ di chuyển ban đêm an toàn hơn.
  • .Đèn pha không hoạt động.
  • .Tom đã bật đèn pha của mình lên.

AI