Dịch

goober

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡuːbə/US/ˈɡubɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hạt đậu phộngdanh từA peanut.
  2. Người ngu ngốc, đơn giản hoặc ngớ ngẩn một cách thú vịdanh từA foolish, simple, or amusingly silly person.
  3. Lượng đờmdanh từA quantity of sputum.
  4. Chảy nước dãi hoặc rê bóngđộng từnội động từ (intransitive)To drool or dribble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gooberDạng gốc (base form)
  2. goobersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

goober peadanh từĐồng nghĩa với peanut
goober beandanh từHạt đậu phộng
goofy gooberdanh từNgười ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn một cách thú vị; một cú ném bóng; một kẻ ngốc nghếch
goober-grabblerdanh từNgười Georgia
goober grabblerChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người Georgia hoặc Bắc Carolinian
  1. Người Georgia hoặc Bắc Carolinian, đặc biệt là một người đến từ rừng thông của vùng SandhillsA Georgian or North Carolinian, particularly one from the pine forests of the Sandhills region.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Kongonguba“peanut”

Ví dụ

  • frade , .
  • [] — great-looking ( ).
  • […] […]

AI