Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hạt đậu phộngdanh từA peanut.
- Người ngu ngốc, đơn giản hoặc ngớ ngẩn một cách thú vịdanh từA foolish, simple, or amusingly silly person.
- Lượng đờmdanh từA quantity of sputum.
- Chảy nước dãi hoặc rê bóngđộng từnội động từ (intransitive)To drool or dribble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gooberDạng gốc (base form)
- goobersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goober peadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peanut |
| goober beandanh từ | danh từ | Hạt đậu phộng |
| goofy gooberdanh từ | danh từ | Người ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn một cách thú vị; một cú ném bóng; một kẻ ngốc nghếch |
| goober-grabblerdanh từ | danh từ | Người Georgia |
| goober grabbler | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người Georgia hoặc Bắc Carolinian
- Người Georgia hoặc Bắc Carolinian, đặc biệt là một người đến từ rừng thông của vùng SandhillsA Georgian or North Carolinian, particularly one from the pine forests of the Sandhills region.
Họ từ (word family)
cùng gốc gooberNguồn gốc (etymology)
- từ Kongonguba“peanut”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- frade , .
- [] — great-looking ( ).
- […] […]