maní
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/maˈni/nguồn
Nghĩa chính
- Lạc, đậu phộngdanh từpeanut
- Dạng biến chia của manirđộng từinflection of manir:
- Thì quá khứ đơn ngôi thứ nhất số ít của manirđộng từfirst-person singular preterite indicative
- Mệnh lệnh thức voseo ngôi thứ hai số ít của manirđộng từsecond-person singular voseo imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maní forrajero | Đậu phộng Pinto (Arachis pintoi) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc maníVí dụ
- ¡ !Bơ đậu phộng đang được bán!
- ¿ ?Các bạn có dễ dàng nhai đậu phộng không?
- .Hạt hạnh nhân tôi rất thích nhưng đậu phộng thì không.