Dịch

maní

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/maˈni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lạc, đậu phộngdanh từpeanut
  2. Dạng biến chia của manirđộng từinflection of manir:
  3. Thì quá khứ đơn ngôi thứ nhất số ít của manirđộng từfirst-person singular preterite indicative
  4. Mệnh lệnh thức voseo ngôi thứ hai số ít của manirđộng từsecond-person singular voseo imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maníDạng gốc (base form)
  2. maníesSố nhiều (plural)
  3. manísSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

maní forrajeroĐậu phộng Pinto (Arachis pintoi)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¡ !Bơ đậu phộng đang được bán!
  • ¿ ?Các bạn có dễ dàng nhai đậu phộng không?
  • .Hạt hạnh nhân tôi rất thích nhưng đậu phộng thì không.

AI