gable
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đầu hồidanh từThe triangular area at the peak of an external wall adjacent to, and terminating, two sloped roof surfaces (pitches).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gableDạng gốc (base form)
- gablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gable windowdanh từ | danh từ | Cửa sổ ở đầu hồi của một tòa nhà |
| gable enddanh từ | danh từ | Một mặt của tòa nhà có đầu hồi trên đỉnh |
| neck-gabledanh từ | danh từ | Một loại đầu hồi thịnh hành giữa thế kỷ 17 và 18 ở Hà Lan với thân hình chữ nhật (giống như cổ, do đó có tên) thay cho hình tam giác thông thường được tìm thấy ở đầu hồi thông thường |
| Gable Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô trên đảo Hayling, quận Havant, Hampshire, Anh (OS lưới ref SZ7299) |
| gable roofdanh từ | danh từ | Mái nhà một sườn kết thúc ở đầu hồi |
| bell-gabledanh từ | danh từ | Bộ phận bao quanh đầu trên của bức tường nhà thờ và trong đó có treo một chiếc chuông, thường thay cho tháp chuông hoặc tháp chuông |
| Dutch gabledanh từ | danh từ | Đầu hồi có các cạnh có hình dạng được tạo thành từ một hoặc nhiều đường cong và có trán tường ở trên cùng |
| clock gabledanh từ | danh từ | Đầu hồi hoặc mặt tiền có hình chuông trang trí, đặc trưng của kiến trúc truyền thống Hà Lan |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dây cáp
- A cable.
Họ từ (word family)
cùng gốc gableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgable
- từ tiếng Bắc Âu cổgafl
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- — gable-ended , , .Đó là một nơi kỳ lạ — một ngôi nhà cổ có mái đầu hồi, một bên như bị liệt và nghiêng hẳn đi một cách đáng thương.
- , , . ( stoop'd) mast-room.Đầu tiên, hạ buồm, rồi họ tháo dỡ dây thừng. Và (với dây cáp của họ hạ xuống) cột buồm của họ được dựng vào buồng cột buồm.
- , .Anne đang đứng trong căn phòng đầu hồi, nghiêm trang nhìn ba chiếc áo mới trải trên giường.