Dịch

fountains là số nhiều của fountain

fountain

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfaʊn.tɪn/US[ˈfaʊn.tn̩]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. đài phun nước, vòi phun nướcdanh từB1An artificial, ornamental water feature in a garden or public place.
  2. nguồn, nguồn cội, suối nguồndanh từB2A source or origin of a flow of something abstract, like knowledge or youth.
  3. suối, mạch nướcdanh từB2A natural source of water emerging from the ground; a spring.
  4. phun ra, tuôn rađộng từB2nội động từ (intransitive)To flow, gush, or spray out in streams like a fountain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fountainNguyên thể (infinitive)
  2. fountainsSố nhiều (plural)
  3. fountainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fountainingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Thân đài phun nước
  1. Thân đài phun nước, bệ đài phun nướcThe structure from which an artificial fountain can issue.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổfontaine
  2. từ tiếng Latinh muộnfontana
  3. từ tiếng Latinhfontanus

Ví dụ

  • 15.Nhà anh ấy nằm ngay cạnh đài phun nước trên Đường 15.
  • , ⁠ ; ⁠ , ; […]Những tâm trạng nhẹ nhàng của tôi giống như thế này, / Rằng từ lời nói tìm thấy niềm an ủi; / Nhưng còn những nỗi đau khác bên trong, / Và những giọt nước mắt đóng băng ngay tại nguồn;
  • poet's , .Khi họ rẽ vào phố Hertford, họ làm một con chim oanh giật mình bay khỏi đầu nhà thơ trên một đài phun nước trơ trọi, và nó bay đi với một ghi chú nhỏ.

AI