Dịch

footstep

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dấu vết hoặc ấn tượng do bàn chân để lại; một đường đuadanh từThe mark or impression left by a foot; a track.
  2. Các dấu hiệu hoặc điểm tham chiếu của một lộ trình hoặc hướng đi đã thực hiệndanh từThe indications or waypoints of a course or direction taken.
  3. Âm thanh được tạo ra khi đi bộ, chạy, v.vdanh từThe sound made by walking, running etc.
  4. Bước, như trong một cầu thangdanh từA step, as in a stair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. footstepDạng gốc (base form)
  2. footstepsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

devil's footstepdanh từVùng đất cằn cỗi
follow in somobody's footstepscụm từLàm theo ai, theo gương ai

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khoảng cách giữa chân này và chân kia khi đi bộ
  1. Khoảng cách giữa chân này và chân kia khi đi bộ; một nhịp độThe distance between one foot and the next when walking; a pace.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

footstep

  1. từ tiếng Anh trung đạifotstep
  2. từ tiếng Anh cổ*fōtstepe

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI