Nghĩa chính
- Âm thanh do bước chân tạo ra; Ngoài ra, bước chân hoặc bước chính nódanh từđếm được (countable)The sound made by a footstep; also, the footstep or step itself.
- Số lượng người đi bộ đi vào hoặc đi qua một địa điểm (đặc biệt là địa điểm thương mại như cửa hàng) trong một khoảng thời gian nhất định; Ngoài ra, người đi bộ ở một nơi cụ thể được coi là tập thể; giao thông bằng chândanh từkhông đếm được (uncountable)The number of pedestrians going into or passing through a place (especially a commercial venue such as a shop) during a specified time period; also, the pedestrians in a particular place regarded collectively; foot traffic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- footfallDạng gốc (base form)
- footfallsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . .
- , . - " ?", 89.9
- , , , .