Nghĩa chính
- Năm mươisố từThe cardinal number occurring after forty-nine and before fifty-one.
- Tờ năm mươi, đồng năm mươidanh từđếm được (countable)A banknote or coin with a denomination of 50.
- Cú ghi 50 điểmdanh từA batsman's score of at least 50 runs and less than 100 runs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fiftyDạng gốc (base form)
- fiftiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fifty dollars | Năm mươi đô la | |
| fifty percent | Năm mươi phần trăm | |
| over fifty | Hơn năm mươi | |
| under fifty | Dưới năm mươi | |
| fifty-onesố từ | số từ | Năm mươi mốt |
| fifty-twosố từ | số từ | Năm mươi hai |
| fifty-sixsố từ | số từ | Số hồng y ngay sau năm mươi lăm và trước năm mươi bảy |
| fifty-fivesố từ | số từ | Năm mươi lăm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fiftyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . ? ?Đúng năm mươi đứa con mà Selene đã sinh cho Endymion. Chẳng phải vô số con sóng được tượng trưng bởi năm mươi nàng Nereid sao? Và chẳng phải Priam có năm mươi người con trai cùng năm mươi người con gái đó ư?
- ‘ I’ll .’ ‘ !’ . ‘I’ll !’‘Nếu anh bắn hắn, tôi sẽ trả anh năm mươi bảng.’ ‘Được thôi!’ Người tài xế cười. ‘Tôi sẽ cố hết sức để kiếm năm mươi bảng đó!’
- .50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này.