Dịch

fifty

A1số từ (numeral)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Năm mươisố từThe cardinal number occurring after forty-nine and before fifty-one.
  2. Tờ năm mươi, đồng năm mươidanh từđếm được (countable)A banknote or coin with a denomination of 50.
  3. Cú ghi 50 điểmdanh từA batsman's score of at least 50 runs and less than 100 runs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiftyDạng gốc (base form)
  2. fiftiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fifty dollarsNăm mươi đô la
fifty percentNăm mươi phần trăm
over fiftyHơn năm mươi
under fiftyDưới năm mươi
fifty-onesố từNăm mươi mốt
fifty-twosố từNăm mươi hai
fifty-sixsố từSố hồng y ngay sau năm mươi lăm và trước năm mươi bảy
fifty-fivesố từNăm mươi lăm

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

five-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạififty
  2. từ tiếng Anh cổfīftiġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fimf tigiwiz“five tens”

Ví dụ

  • . ? ?Đúng năm mươi đứa con mà Selene đã sinh cho Endymion. Chẳng phải vô số con sóng được tượng trưng bởi năm mươi nàng Nereid sao? Và chẳng phải Priam có năm mươi người con trai cùng năm mươi người con gái đó ư?
  • ‘ I’ll .’ ‘ !’ . ‘I’ll !’‘Nếu anh bắn hắn, tôi sẽ trả anh năm mươi bảng.’ ‘Được thôi!’ Người tài xế cười. ‘Tôi sẽ cố hết sức để kiếm năm mươi bảng đó!’
  • .50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này.

AI