Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fifty-five
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Năm mươi lăm
số từ
The cardinal number immediately following fifty-four and preceding fifty-six.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
55
LV
Ví dụ
She
weighs
fifty-five
kilograms
.
This
is
fifty-five
.
No
more
,
no
less
.
It's
three
fifty-five
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cincuenta y cinco
Năm mươi lăm
AI
1
Năm mươi lăm
1
Năm mươi lăm
1
Năm mươi lăm