Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fiftyfold
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Gấp năm mươi lần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
By a multiple of fifty; by fifty times as much or as many.
2
Theo hệ số năm mươi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By a factor of fifty.
Nguồn gốc
(etymology)
fifty
+
-fold
AI
1
Gấp năm mươi lần
2
Theo hệ số năm mươi
1
Gấp năm mươi lần
2
Theo hệ số năm mươi
1
Gấp năm mươi lần
2
Theo hệ số năm mươi