Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fiftyodd
số từ
(numeral)
Nghĩa chính
1
Hơn năm mươi một chút
số từ
Slightly more than fifty.
Ví dụ
Then
the
late
Frederick
Stokes
,
my
publisher
at
that
time
,
said
that
in
the
fiftyodd
years
that
he
had
been
in
the
book
business
he
had
always
wanted
to
bring
out
a
novel
about
Lincoln
.
AI
1
Hơn năm mươi một chút
1
Hơn năm mươi một chút
1
Hơn năm mươi một chút