Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cầu mắt, nhãn cầudanh từThe ball of the eye.
- Sự xem qua, cái nhìn lướtdanh từAn instance of eyeballing something.
- Sự giám sát, sự theo dõidanh từSurveillance.
- Ước lượng bằng mắt, nhìn quađộng từngoại động từ (transitive)To gauge, estimate or judge by eye, rather than measuring precisely; to look or glance at.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eyeballNguyên thể (infinitive)
- eyeballsSố nhiều (plural)
- eyeballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eyeballingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- eyeball sb/sthnhìn chằm chằm vào ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| my eyeballthán từ | thán từ | Biểu thị sự không đồng tình, mâu thuẫn hoặc không tin tưởng |
| eyeball queendanh từ | danh từ | Người đồng tính nam có được khoái cảm tình dục bằng cách quan sát người khác, đặc biệt là khi họ tham gia vào hoạt động tình dục |
| hairy eyeballdanh từ | danh từ | Cái liếc nhìn ai đó; một cái nhìn khinh thường hoặc hoài nghi |
| mark 1 eyeballdanh từ | danh từ | Bằng mắt thường |
| sailor's eyeballdanh từ | danh từ | Loại tảo, Valonia ventricosa, có dạng hình cầu cỡ nhãn cầu |
| eyeball to eyeballtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Mặt đối mặt |
| eyeballs intính từ | tính từ | Chịu sự tăng tốc hoặc giảm tốc sao cho nhãn cầu bị ép vào mặt |
| eyeballs outtính từ | tính từ | Chịu sự tăng tốc hoặc giảm tốc khiến nhãn cầu bị ấn ra khỏi mặt một cách đáng lo ngại |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Lượt xem
- thường dùng số nhiều (usually plural)Lượt xem, độc giả, khán giảA readership or viewership.
Họ từ (word family)
cùng gốc eyeballNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Bạn sẽ thay đổi ý định về việc không bận tâm đến kính bảo hộ một khi bạn đã bị thương ở nhãn cầu. Đó gọi là mất bò mới lo làm chuồng.
- , ?Vui lòng xem qua bản báo cáo này giúp tôi được không?
- .Chúng ta cần nội dung hấp dẫn cho trang web mới để có thể thu hút nhiều lượt xem hơn.