Dịch

eyeball

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈaɪ.bɔːl/US/ˈaɪ.bɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cầu mắt, nhãn cầudanh từThe ball of the eye.
  2. Sự xem qua, cái nhìn lướtdanh từAn instance of eyeballing something.
  3. Sự giám sát, sự theo dõidanh từSurveillance.
  4. Ước lượng bằng mắt, nhìn quađộng từngoại động từ (transitive)To gauge, estimate or judge by eye, rather than measuring precisely; to look or glance at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eyeballNguyên thể (infinitive)
  2. eyeballsSố nhiều (plural)
  3. eyeballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eyeballingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eyeball sb/sthnhìn chằm chằm vào ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

my eyeballthán từBiểu thị sự không đồng tình, mâu thuẫn hoặc không tin tưởng
eyeball queendanh từNgười đồng tính nam có được khoái cảm tình dục bằng cách quan sát người khác, đặc biệt là khi họ tham gia vào hoạt động tình dục
hairy eyeballdanh từCái liếc nhìn ai đó; một cái nhìn khinh thường hoặc hoài nghi
mark 1 eyeballdanh từBằng mắt thường
sailor's eyeballdanh từLoại tảo, Valonia ventricosa, có dạng hình cầu cỡ nhãn cầu
eyeball to eyeballtính từ, trạng từMặt đối mặt
eyeballs intính từChịu sự tăng tốc hoặc giảm tốc sao cho nhãn cầu bị ép vào mặt
eyeballs outtính từChịu sự tăng tốc hoặc giảm tốc khiến nhãn cầu bị ấn ra khỏi mặt một cách đáng lo ngại

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Lượt xem
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Lượt xem, độc giả, khán giảA readership or viewership.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Bạn sẽ thay đổi ý định về việc không bận tâm đến kính bảo hộ một khi bạn đã bị thương ở nhãn cầu. Đó gọi là mất bò mới lo làm chuồng.
  • , ?Vui lòng xem qua bản báo cáo này giúp tôi được không?
  • .Chúng ta cần nội dung hấp dẫn cho trang web mới để có thể thu hút nhiều lượt xem hơn.

AI