Dịch

expressway

B2danh từ (noun)
UK/ɛksˈpɹɛswɛj/US/eksˈpɹɛs.weɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đường cao tốcdanh từA divided highway, especially one whose intersections and direct access to adjacent properties have been eliminated.
  2. Đường xe chạy nhanhdanh từA road built for high speed traffic, but not up to motorway standards or designated a motorway.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expresswayDạng gốc (base form)
  2. expresswaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Surekill Expresswaydanh từ riêngĐường cao tốc Schuylkill, đường cao tốc xuyên qua phía tây nam Quận Montgomery và thành phố Philadelphia, được biết đến với tỷ lệ tai nạn giao thông cao

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đường cao tốc
  1. Synonym of freeway.

Ví dụ

  • £4 country's , , , £35 .Các tuyến đường cao tốc trị giá 4 tỷ bảng Anh tạo thành một hình thoi nối Delhi với ba thành phố lớn khác của đất nước là Mumbai, Chennai và Calcutta, đánh dấu sự khởi đầu của các dự án đường bộ trị giá hơn 35 tỷ bảng Anh.
  • .Chúng tôi thích lái xe dọc theo con đường cao tốc mới.
  • .Đường cao tốc này nối Tokyo với Nagoya.

AI