Dịch

autopista

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/autoˈpista/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đường cao tốcdanh từmotorway, freeway

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autopistaDạng gốc (base form)
  2. autopistasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

autopista de peajeĐường cao tốc thu phí
carril de la autopistaLàn đường cao tốc
salida de la autopistaLối ra đường cao tốc
tomar la autopistaĐi vào đường cao tốc
conducir por la autopistaLái xe trên cao tốc
peaje de autopistaTrạm thu phí cao tốc
peaje de la autopistaPhí cao tốc
autopista de pagoĐường cao tốc thu phí

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Algérie đang xây dựng các tuyến đường cao tốc mới.
  • .Đã xảy ra một vụ tai nạn kinh hoàng trên đường cao tốc.
  • .Đã xảy ra một vụ tai nạn liên hoàn trên đường cao tốc.

AI