Dịch

exponent

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛk.spə.nənt/US/ɛkˈspoʊ.nənt/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đại diện, người ủng hộdanh từOne who expounds, represents or advocates.
  2. Số mũdanh từThe number by which a value (called the base) is said to be raised to a power in exponentiation: for example, the 3 in 2³=8.
  3. Hiện tố hình âmdanh từA phonological manifestation of a morphosyntactic property; in layman's terms, the expression of one or more grammatical properties by sound.
  4. Phần số mũdanh từThe part of a floating-point number that represents its exponent value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exponentDạng gốc (base form)
  2. exponentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

critical exponentdanh từSố lần lớn nhất mà một dãy con liền kề có thể được lặp lại
Lyapunov exponentdanh từTrong một hệ động lực, một đại lượng đặc trưng cho tốc độ phân tách các quỹ đạo cực kỳ gần nhau
lifting the exponentdanh từBổ đề dùng để tính bậc p-adic của hiệu và tổng lũy thừa hoàn hảo
exponential mapdanh từĐồng nghĩa với tetration
exponential timedanh từThuật toán có thời gian chạy tăng theo hàm mũ của kích thước đầu vào
exponential decaydanh từSự giảm trong đó tốc độ giảm tỷ lệ thuận với lượng còn lại
exponential growthdanh từTăng trưởng theo cấp số nhân
exponent of inseparabilityChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bậc căn
  1. Bậc căn, chỉ số cănThe degree to which the root of a radicand is found, for example, the 2 in ^(2])√=b.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexpōnēns

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ," . Mailey, .Ngưu tầm ngưu mã tầm mã, bà Mailey giải thích, người là một đại diện tài năng không kém gì chồng mình.
  • , , .Tuy nhiên, chưa có ví dụ nào được đưa ra về hệ thống giống trong đó chữ n đơn thuần kích hoạt một hiện tố cho sự hòa hợp về giống, và các chữ n đực và cái cùng nhau kích hoạt một hiện tố khác.
  • , #92;#123;#125; , , .Ký hiệu dùng để biểu thị căn là dấu $\sqrt{}$ gọi là dấu căn, đặt trên chữ cái, kèm theo chỉ số căn ở bên trái chỉ bậc của căn.

AI