Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đại diện, người ủng hộdanh từOne who expounds, represents or advocates.
- Số mũdanh từThe number by which a value (called the base) is said to be raised to a power in exponentiation: for example, the 3 in 2³=8.
- Hiện tố hình âmdanh từA phonological manifestation of a morphosyntactic property; in layman's terms, the expression of one or more grammatical properties by sound.
- Phần số mũdanh từThe part of a floating-point number that represents its exponent value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exponentDạng gốc (base form)
- exponentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| critical exponentdanh từ | danh từ | Số lần lớn nhất mà một dãy con liền kề có thể được lặp lại |
| Lyapunov exponentdanh từ | danh từ | Trong một hệ động lực, một đại lượng đặc trưng cho tốc độ phân tách các quỹ đạo cực kỳ gần nhau |
| lifting the exponentdanh từ | danh từ | Bổ đề dùng để tính bậc p-adic của hiệu và tổng lũy thừa hoàn hảo |
| exponential mapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tetration |
| exponential timedanh từ | danh từ | Thuật toán có thời gian chạy tăng theo hàm mũ của kích thước đầu vào |
| exponential decaydanh từ | danh từ | Sự giảm trong đó tốc độ giảm tỷ lệ thuận với lượng còn lại |
| exponential growthdanh từ | danh từ | Tăng trưởng theo cấp số nhân |
| exponent of inseparability | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bậc căn
- Bậc căn, chỉ số cănThe degree to which the root of a radicand is found, for example, the 2 in ^(2])√=b.
Họ từ (word family)
cùng gốc exponentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexpōnēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ," . Mailey, .Ngưu tầm ngưu mã tầm mã, bà Mailey giải thích, người là một đại diện tài năng không kém gì chồng mình.
- , , .Tuy nhiên, chưa có ví dụ nào được đưa ra về hệ thống giống trong đó chữ n đơn thuần kích hoạt một hiện tố cho sự hòa hợp về giống, và các chữ n đực và cái cùng nhau kích hoạt một hiện tố khác.
- , #92;#123;#125; , , .Ký hiệu dùng để biểu thị căn là dấu $\sqrt{}$ gọi là dấu căn, đặt trên chữ cái, kèm theo chỉ số căn ở bên trái chỉ bậc của căn.