Nghĩa chính
- Thuộc số mũtính từExpressed in terms of an exponent (power of a base), the base often being 10 or e.
- Tăng theo cấp số nhântính từCharacterised by a rate of change that is proportional to the value of the varying quantity, or, equivalently, by a doubling or halving over successive fixed intervals of time or other parameter, described as exponential growth or exponential decay.
- Nhanh chóng, đột biếntính từCharacterised by a very rapid rate of change, especially increase, or merely a very large amount or degree.
- Hàm mũdanh từAny function that has an exponent as an independent variable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exponentialDạng gốc (base form)
- exponentialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exponential functiondanh từ | danh từ | Hàm mũ |
| exponential growthdanh từ | danh từ | Tăng trưởng theo cấp số nhân |
| exponential mapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tetration |
| exponential timedanh từ | danh từ | Thuật toán có thời gian chạy tăng theo hàm mũ của kích thước đầu vào |
| exponential decaydanh từ | danh từ | Sự giảm trong đó tốc độ giảm tỷ lệ thuận với lượng còn lại |
| exponential objectdanh từ | danh từ | Đối tượng lập chỉ mục một họ mũi tên giữa hai đối tượng nhất định theo cách phổ quát, nghĩa là bất kỳ họ mũi tên nào được lập chỉ mục khác giữa cùng một cặp đối tượng nhất định phải là hệ số duy nhất thông qua họ mũi tên được lập chỉ mục chung này |
| exponential equationdanh từ | danh từ | Loại phương trình bao gồm một biến nằm ở số mũ; ví dụ: eˣ=1, |
| exponential distributiondanh từ | danh từ | Các loại phân bố xác suất liên tục được sử dụng để mô hình hóa thời gian giữa các sự kiện xảy ra độc lập với tốc độ trung bình không đổi |
Ví dụ
- , "" eˣ.Nếu không có quy định khác, hàm mũ thường được hiểu là eˣ.
- , , . .Có hai ca tử vong vào thứ Hai, bốn vào thứ Ba và tám vào thứ Tư. Tốc độ gia tăng có vẻ theo cấp số nhân.
- [...]Đó cũng là về một diễn đàn kiểm soát vũ khí chỉ họp năm năm một lần để ra quyết định về các chủ đề đang chuyển động với tốc độ chóng mặt [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc exponentialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha