Dịch

exceeding

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự vượt mức, khoản bội chidanh từThe situation of being in excess.
  2. Vượt quáđộng từpresent participle and gerund of exceed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exceedingDạng gốc (base form)
  2. exceedingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

exceedingly highCực kỳ cao
exceedingly rareCực kỳ hiếm
exceedingly wellCực kỳ tốt
exceedingly smallCực kỳ nhỏ bé
exceedingly difficultCực kỳ khó khăn

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Phi thường
  1. Phi thường, to lớnprodigious

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […]Trước hết tôi phải nói rằng theo tôi, những khoản chi phí vượt mức dự toán xuất hiện trong báo cáo đó hoàn toàn không cho công ty Grand Canal bất kỳ quyền hạn pháp lý nào đối với công quỹ
  • […] , , , , […]một cái hố hay vực thẳm khổng lồ xung quanh, tựa hồ một khối cầu rỗng bị cắt đôi ở giữa, cực kỳ sâu và trông rất ghê rợn, tràn ngập bóng tối,
  • , ?Bạn đã chạy quá tốc độ giới hạn, đúng không?

AI