Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự vượt mức, khoản bội chidanh từThe situation of being in excess.
- Vượt quáđộng từpresent participle and gerund of exceed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exceedingDạng gốc (base form)
- exceedingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exceedingly high | Cực kỳ cao | |
| exceedingly rare | Cực kỳ hiếm | |
| exceedingly well | Cực kỳ tốt | |
| exceedingly small | Cực kỳ nhỏ bé | |
| exceedingly difficult | Cực kỳ khó khăn |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Phi thường
- Phi thường, to lớnprodigious
Họ từ (word family)
cùng gốc exceedingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , […]Trước hết tôi phải nói rằng theo tôi, những khoản chi phí vượt mức dự toán xuất hiện trong báo cáo đó hoàn toàn không cho công ty Grand Canal bất kỳ quyền hạn pháp lý nào đối với công quỹ
- […] , , , , […]một cái hố hay vực thẳm khổng lồ xung quanh, tựa hồ một khối cầu rỗng bị cắt đôi ở giữa, cực kỳ sâu và trông rất ghê rợn, tràn ngập bóng tối,
- , ?Bạn đã chạy quá tốc độ giới hạn, đúng không?