Nghĩa chính
- Hưng phấn, ngất ngâytính từFeeling great well-being or elation or intense happiness; characterized by euphoria
- Gây hưng phấntính từProductive of euphoria, causing great joy.
- Chất gây hưng phấndanh từA drug that causes euphoria; a euphoriant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- euphoricDạng gốc (base form)
- euphoricsSố nhiều (plural)
- more euphoricSo sánh hơn (comparative)
- most euphoricSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc euphoricVí dụ
- , .Vào lúc này, tôi đang vô cùng hưng phấn.
- .Hê-rô-in là loại thuốc gây hưng phấn mạnh nhất đang được sử dụng hiện nay.
- .Anh ấy thở phào nhẹ nhõm đầy phấn khích.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha