dysphoric
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến chứng khó nuốt, hoặc đang ở trong trạng thái khó nuốttính từPertaining to dysphoria, or of being in a state of dysphoria.
- Gây ra chứng khó chịutính từCausing dysphoria.
- Người đang trải qua chứng khó nuốtdanh từA person who is experiencing dysphoria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dysphoricDạng gốc (base form)
- dysphoricsSố nhiều (plural)
- more dysphoricSo sánh hơn (comparative)
- most dysphoricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| money dysphorictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với money dysmorphic |
| gender-dysphorictính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc mắc chứng phiền muộn giới tính |
| dysphoric milk ejection reflexdanh từ | danh từ | Cảm giác khó chịu ngắn ngủi ngay trước phản xạ phun sữa |
| premenstrual dysphoric disorderdanh từ | danh từ | Dạng hội chứng tiền kinh nguyệt nghiêm trọng, chủ yếu liên quan đến giai đoạn hoàng thể của chu kỳ kinh nguyệt và được đặc trưng bởi cảm giác tuyệt vọng hoặc lo lắng, các cơn hoảng loạn và thay đổi tâm trạng, khó chịu, thờ ơ và các sai lệch về thể chất khác nhau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa