Nghĩa chính
- Bất ổn giới, rối loạn giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of feeling unwell or unhappy; a feeling of emotional and mental discomfort and suffering from restlessness, malaise, depression, or anxiety.
- Dạng tỉnh lược của gender dysphoriadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of gender dysphoria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dysphoriaDạng gốc (base form)
- dysphoriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender dysphoriadanh từ | danh từ | Sự bất hạnh sâu sắc và dai dẳng do có những đặc điểm (bộ phận cơ thể, quần áo, v.v.) hoặc bị coi là một giới tính khác với bản dạng giới của mình, đặc biệt là những người chuyển giới |
| species dysphoriadanh từ | danh từ | Trải nghiệm chứng khó nuốt liên quan đến cảm giác rằng cơ thể của một người không giống loài |
| money dysphoriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với money dysmorphia |
| postcoital dysphoriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với postcoital tristesse |
| premenstrual dysphoriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với premenstrual dysphoric disorder |
| rapid-onset gender dysphoriadanh từ | danh từ | Tập hợp con gây tranh cãi và không được hỗ trợ về mặt khoa học của chứng phiền muộn giới được cho là do ảnh hưởng xã hội gây ra |
| rejection sensitivity dysphoriadanh từ | danh từ | Sự nhạy cảm cao độ trước sự từ chối, chỉ trích hoặc thất bại, gây ra cảm xúc đau khổ |
| cultural dysphoria | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Rối loạn giới không mang tính tình dục.
- .Rối loạn giới không phải là thứ có thể lây nhiễm.
- .Rối loạn giới không thể lây truyền theo kiểu giao tiếp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dysphoria- dysphoricLiên quan đến chứng khó nuốt, hoặc đang ở trong trạng thái khó nuốttính từ, danh từ
- dysphoriantTác nhân có thể tạo ra trạng thái cảm thấy không khỏe hoặc không vui; một sự kích thích của cảm giác khó chịu về cảm xúc và tinh thần và đau khổ vì bồn chồn, khó chịu, trầm cảm hoặc lo lắng. Xem chứng khó nuốtdanh từ
- haptodysphoriaCảm giác kỳ lạ, khó chịu ở một số người khi chạm vào quả đào, nhung hoặc các bề mặt mờ khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδυσφορίαdusphoría“excessive pain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha