dysphoriant
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tác nhân có thể tạo ra trạng thái cảm thấy không khỏe hoặc không vui; một sự kích thích của cảm giác khó chịu về cảm xúc và tinh thần và đau khổ vì bồn chồn, khó chịu, trầm cảm hoặc lo lắng. Xem chứng khó nuốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agent which can create a state of feeling unwell or unhappy; a stimulus of feeling(s) of emotional and mental discomfort and suffering from restlessness, malaise, depression or anxiety. See dysphoria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dysphoriantDạng gốc (base form)
- dysphoriantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| species dysphoriadanh từ | danh từ | Trải nghiệm chứng khó nuốt liên quan đến cảm giác rằng cơ thể của một người không giống loài |
| gender dysphoriadanh từ | danh từ | Sự bất hạnh sâu sắc và dai dẳng do có những đặc điểm (bộ phận cơ thể, quần áo, v.v.) hoặc bị coi là một giới tính khác với bản dạng giới của mình, đặc biệt là những người chuyển giới |
| premenstrual dysphoriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với premenstrual dysphoric disorder |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδυσφορίαdusphoría“excessive pain”