Nghĩa chính
- Loại thuốc, chất kích thích hoặc tác nhân khác tạo ra cảm giác hưng phấndanh từA drug, stimulus, or other agent that produces feelings of euphoria.
- Sản xuất hưng phấntính từProducing euphoria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- euphoriantDạng gốc (base form)
- euphoriantsSố nhiều (plural)